BXH độ hot K-pop

Tuần Bản tuần, chốt mỗi thứ Hai

Nguồn: theqoo · Google Trends KR · Yonhap · Wikipedia pageviews → Cách tính

Yim Si-wan dẫn đầu BXH độ hot K-pop tuần 19 – 25 thg 10, tiếp theo là BTS và Jang Won-young.

Yim Si-wanHạng 1

Yim Si-wan

임시완

Điểm 76,2Mới vào bảng

Độ hot tại Hàn
70
Quan tâm toàn cầu
82
  1. Hạng 2Mới vào bảngBTS방탄소년단Điểm 75,2
    Độ hot tại Hàn
    58
    Quan tâm toàn cầu
    93
    • theqoo: 4 bài · 1,4 N lượt xem
    • Google Trends KR: 1 N lượt tìm
    • Yonhap: 17 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 30,1 N · Tiếng Nhật 7,8 N · Tiếng Trung 7,7 N
  2. Hạng 3Tăng 22 bậcJang Won-young장원영Điểm 74,5
    Độ hot tại Hàn
    69
    Quan tâm toàn cầu
    80
    • theqoo: 7 bài · 232,6 N lượt xem
    • Google Trends KR: 200 lượt tìm
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 6,1 N · Tiếng Anh 5,5 N · Tiếng Nhật 4,6 N
  3. Hạng 4Tăng 3 bậcIveĐiểm 73,8
    Độ hot tại Hàn
    67
    Quan tâm toàn cầu
    81
    • theqoo: 22 bài · 273 N lượt xem
    • Yonhap: 5 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 9,3 N · Tiếng Nhật 6,6 N · Tiếng Anh 6,5 N
  4. Hạng 5Giảm 3 bậcIllit아일릿Điểm 72,9
    Độ hot tại Hàn
    61
    Quan tâm toàn cầu
    85
    • theqoo: 3 bài · 141,1 N lượt xem
    • Yonhap: 2 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Nhật 26,1 N · Tiếng Anh 10,3 N · Tiếng Trung 7 N
  5. Hạng 6Giảm 3 bậcPark Jin-young박진영Điểm 69,1
    Độ hot tại Hàn
    49
    Quan tâm toàn cầu
    89
    • theqoo: 9 bài · 44,2 N lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 19,7 N · Tiếng Trung 11,7 N · Tiếng Hàn 9,6 N
  6. Hạng 7Mới vào bảngSeventeen세븐틴Điểm 69,0
    Độ hot tại Hàn
    61
    Quan tâm toàn cầu
    77
    • theqoo: 2 bài · 59,5 N lượt xem
    • Yonhap: 8 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 6,1 N · Tiếng Anh 5,1 N · Tiếng Nhật 3,7 N
  7. Hạng 8Mới vào bảngaespaĐiểm 67,8
    Độ hot tại Hàn
    55
    Quan tâm toàn cầu
    81
    • theqoo: 2 bài · 56,9 N lượt xem
    • Yonhap: 2 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 8,6 N · Tiếng Trung 8,3 N · Tiếng Nhật 4,6 N
  8. Hạng 9Giảm 4 bậcNCTĐiểm 66,8
    Độ hot tại Hàn
    59
    Quan tâm toàn cầu
    75
    • theqoo: 2 bài · 49,2 N lượt xem
    • Yonhap: 4 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Nhật 5,3 N · Tiếng Anh 4 N · Tiếng Trung 2,8 N
  9. Hạng 10Mới vào bảngTomorrow X Together투모로우바이투게더Điểm 65,9
    Độ hot tại Hàn
    55
    Quan tâm toàn cầu
    77
    • theqoo: 3 bài · 24,6 N lượt xem
    • Yonhap: 4 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 5,9 N · Tiếng Anh 5,1 N · Tiếng Nhật 4,5 N
Hạng 11–30: thứ hạng, tên, điểm và thay đổi
HạngTênĐiểmThay đổi
11K/DA64,4Mới vào bảng
12Rescene64,0Mới vào bảng
13An Yu-jin61,8Mới vào bảng
14Xiumin61,2Giảm 3 bậc
15Girls' Generation60,3Tăng 6 bậc
16IU59,0Tăng 3 bậc
17Park Ji-hoon58,9Mới vào bảng
18Jung Kook58,6Mới vào bảng
19NCT Wish57,9Mới vào bảng
20Jisoo57,9Giảm 19 bậc
21Blackpink56,8Tăng 8 bậc
22NewJeans56,5Tăng 4 bậc
23Meovv56,1Tăng 7 bậc
24Lightsum55,3Mới vào bảng
25Changmin54,7Mới vào bảng
26Ahn Hyo-seop54,4Mới vào bảng
27Nmixx54,2Mới vào bảng
28로제54,2Giảm 4 bậc
29KARD54,1Mới vào bảng
30Le Sserafim53,8Giảm 10 bậc
Nguồn ảnh (28)