BXH độ hot K-pop

Tuần Bản tuần, chốt mỗi thứ Hai

Nguồn: theqoo · Google Trends KR · Yonhap · Wikipedia pageviews → Cách tính

Jisoo dẫn đầu BXH độ hot K-pop tuần 12 – 18 thg 10, tiếp theo là Illit và Park Jin-young.

JisooHạng 1

Jisoo

지수

Điểm 71,2Mới vào bảng

Độ hot tại Hàn
66
Quan tâm toàn cầu
76
  1. Hạng 2Mới vào bảngIllit아일릿Điểm 71,1
    Độ hot tại Hàn
    64
    Quan tâm toàn cầu
    78
    • theqoo: 4 bài · 129,1 N lượt xem
    • Yonhap: 1 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Nhật 52,3 N · Tiếng Anh 9,4 N · Tiếng Trung 4,7 N
  2. Hạng 3Mới vào bảngPark Jin-young박진영Điểm 66,9
    Độ hot tại Hàn
    52
    Quan tâm toàn cầu
    82
    • theqoo: 4 bài · 64,2 N lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 20,2 N · Tiếng Trung 10,4 N · Tiếng Hàn 9,7 N
  3. Hạng 4Mới vào bảngBigBang빅뱅Điểm 65,7
    Độ hot tại Hàn
    51
    Quan tâm toàn cầu
    81
    • theqoo: 1 bài · 22,8 N lượt xem
    • Yonhap: 1 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 78,2 N · Tiếng Anh 10,5 N · Tiếng Nhật 7 N
  4. Hạng 5Mới vào bảngNCTĐiểm 64,2
    Độ hot tại Hàn
    61
    Quan tâm toàn cầu
    67
    • theqoo: 2 bài · 39,6 N lượt xem
    • Yonhap: 3 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 3,5 N · Tiếng Nhật 2,9 N · Tiếng Trung 2,2 N
  5. Hạng 6Mới vào bảngCortisĐiểm 64,1
    Độ hot tại Hàn
    44
    Quan tâm toàn cầu
    84
    • theqoo: 1 bài · 330 lượt xem
    • Google Trends KR: 200 lượt tìm
    • Yonhap: 3 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 15 N · Tiếng Trung 11,8 N · Tiếng Nhật 5,2 N
  6. Hạng 7Mới vào bảngIveĐiểm 62,3
    Độ hot tại Hàn
    54
    Quan tâm toàn cầu
    71
    • theqoo: 8 bài · 30,5 N lượt xem
    • Yonhap: 1 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Nhật 6,2 N · Tiếng Trung 5,3 N · Tiếng Anh 4,9 N
  7. Hạng 8Mới vào bảngSong Min-ho송민호Điểm 61,9
    Độ hot tại Hàn
    72
    Quan tâm toàn cầu
    52
    • theqoo: 1 bài · 50,4 N lượt xem
    • Google Trends KR: 1 N lượt tìm
    • Yonhap: 1 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 1,4 N · Tiếng Trung 804 · Tiếng Nhật 249
  8. Hạng 9Mới vào bảngBoA보아Điểm 61,8
    Độ hot tại Hàn
    55
    Quan tâm toàn cầu
    69
    • theqoo: 12 bài · 87 N lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 4,9 N · Tiếng Trung 3,3 N · Tiếng Nhật 2,7 N
  9. Hạng 10Mới vào bảngI-dle아이들Điểm 61,6
    Độ hot tại Hàn
    56
    Quan tâm toàn cầu
    67
    • theqoo: 1 bài · 87,8 N lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 6,4 N · Tiếng Anh 4 N · Tiếng Nhật 1,8 N
Hạng 11–30: thứ hạng, tên, điểm và thay đổi
HạngTênĐiểmThay đổi
11Xiumin61,3Mới vào bảng
12Yang Ji-won60,5Mới vào bảng
13Red Velvet59,4Mới vào bảng
14Kang Daniel58,8Mới vào bảng
15Doh Kyung-soo58,3Mới vào bảng
16NCT 12756,8Mới vào bảng
17Ateez56,0Mới vào bảng
18TWS55,6Mới vào bảng
19IU54,6Mới vào bảng
20Le Sserafim54,5Mới vào bảng
21Girls' Generation54,4Mới vào bảng
22Huh Jiwon53,9Mới vào bảng
23AllDay Project53,6Mới vào bảng
24로제53,6Mới vào bảng
25Jang Won-young53,3Mới vào bảng
26NewJeans52,9Mới vào bảng
27Yunho52,5Mới vào bảng
28Lee Hyori52,4Mới vào bảng
29Blackpink52,3Mới vào bảng
30Meovv52,3Mới vào bảng
Nguồn ảnh (29)