BXH độ hot K-pop
Tính đến Cập nhật lúc 05:00 KST mỗi ngày
Nguồn: theqoo · Google Trends KR · Yonhap · Wikipedia pageviews → Cách tính
Illit dẫn đầu BXH độ hot K-pop ngày 19 tháng 10, 2026, tiếp theo là Jisoo và Park Jin-young.
Illit
아일릿
Điểm 71,0Tăng 1 bậc
- Độ hot tại Hàn
- 64
- Quan tâm toàn cầu
- 78
Hạng 2Giảm 1 bậc
Jisoo지수Điểm 68,3- Độ hot tại Hàn
- 61
- Quan tâm toàn cầu
- 76
- theqoo: 4 bài · 66,6 N lượt xem
- Google Trends KR: 200 lượt tìm
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 13,1 N · Tiếng Pháp 4,7 N · Tiếng Nhật 3 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 3Giữ nguyên
Park Jin-young박진영Điểm 65,2- Độ hot tại Hàn
- 49
- Quan tâm toàn cầu
- 81
- theqoo: 5 bài · 66,1 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 20,2 N · Tiếng Trung 10,4 N · Tiếng Hàn 9,7 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 4Giữ nguyên
BigBang빅뱅Điểm 64,1- Độ hot tại Hàn
- 48
- Quan tâm toàn cầu
- 80
- theqoo: 2 bài · 23,3 N lượt xem
- Yonhap: 1 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 78,2 N · Tiếng Anh 10,5 N · Tiếng Nhật 7 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 5Giữ nguyên
NCTĐiểm 62,3- Độ hot tại Hàn
- 57
- Quan tâm toàn cầu
- 67
- theqoo: 4 bài · 40,5 N lượt xem
- Yonhap: 3 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 3,5 N · Tiếng Nhật 2,9 N · Tiếng Trung 2,2 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 6Giữ nguyên
CortisĐiểm 61,9- Độ hot tại Hàn
- 40
- Quan tâm toàn cầu
- 84
- theqoo: 1 bài · 330 lượt xem
- Google Trends KR: 200 lượt tìm
- Yonhap: 3 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 15 N · Tiếng Trung 11,8 N · Tiếng Nhật 5,2 N
Điểm 30 ngày qua - Bài mới nhấtCORTIS 'GREENGREEN' vượt 500 triệu lượt nghe trên Spotify
- Lịch sắp tớiMAMA AWARDS
Hạng 7Giữ nguyên
IveĐiểm 61,1- Độ hot tại Hàn
- 51
- Quan tâm toàn cầu
- 71
- theqoo: 14 bài · 34,9 N lượt xem
- Yonhap: 1 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Nhật 6,2 N · Tiếng Trung 5,3 N · Tiếng Anh 4,9 N
Điểm 30 ngày qua - Lịch sắp tớiIVE · ILLIT · RIIZE
Hạng 8Tăng 3 bậc
Xiumin시우민Điểm 60,9- Độ hot tại Hàn
- 65
- Quan tâm toàn cầu
- 56
- theqoo: 9 bài · 114 N lượt xem
- Google Trends KR: 500 lượt tìm
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 1,4 N · Tiếng Nhật 609 · Tiếng Trung 514
Điểm 30 ngày qua Hạng 9Giữ nguyên
BoA보아Điểm 59,9- Độ hot tại Hàn
- 51
- Quan tâm toàn cầu
- 69
- theqoo: 13 bài · 87,1 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 4,9 N · Tiếng Trung 3,3 N · Tiếng Nhật 2,7 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 10Tăng 2 bậc
Yang Ji-won양지원Điểm 59,8- Độ hot tại Hàn
- 87
- Quan tâm toàn cầu
- 33
- theqoo: 2 bài · 69,3 N lượt xem
- Google Trends KR: 2,5 N lượt tìm
- Yonhap: 39 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 370 · Tiếng Trung 212 · Tiếng Hàn 135
Điểm 30 ngày qua
| Hạng | Tên | Điểm | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 11 | 59,7 | Giảm 1 bậc | |
| 12 | 59,7 | Mới vào bảng | |
| 13 | 58,6 | Giảm 5 bậc | |
| 14 | 57,7 | Giảm 1 bậc | |
| 15 | 57,1 | Giảm 1 bậc | |
| 16 | 57,0 | Tăng 7 bậc | |
| 17 | 56,5 | Giảm 2 bậc | |
| 18 | 56,4 | Tăng 7 bậc | |
| 19 | 56,1 | Tăng 10 bậc | |
| 20 | 55,1 | Giảm 4 bậc | |
| 21 | 54,9 | Giảm 4 bậc | |
| 22 | 54,0 | Giảm 3 bậc | |
| 23 | 53,9 | Giảm 5 bậc | |
| 24 | 53,7 | Mới vào bảng | |
| 25 | Le Sserafim | 53,3 | Giảm 5 bậc |
| 26 | 53,2 | Giảm 4 bậc | |
| 27 | 53,2 | Giảm 6 bậc | |
| 28 | 53,0 | Mới vào bảng | |
| 29 | 52,8 | Mới vào bảng | |
| 30 | 52,8 | Giữ nguyên |
Đang lên với độc giả Tiếng Việt
Xếp theo mức tăng lượt xem trên Wikipedia Tiếng Việt, tuần này so với tuần trước.
Kết quả bình chọn tuần này
Fan bình chọn tuần này
12 – 18 thg 10- 1
BigBang - 2
Illit - 3
NCT
Nguồn ảnh (33)
- Illit — Ảnh: 티비텐 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Jisoo — Ảnh: 티비텐 TV10 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Park Jin-young — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- BigBang — Ảnh: KBS VIEW · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- NCT — Ảnh: https://www.youtube.com/channel/UC00YAnOnB_lJJHUTPYQyIPA · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Cortis — Ảnh: TV10 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Ive — Ảnh: https://www.youtube.com/@_TV10 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Xiumin — Ảnh: 티비텐 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- BoA — Ảnh: Dispatch · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Yang Ji-won — Ảnh: lean on me · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- I-dle — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- BTS — Ảnh: The White House · Public domain · Wikimedia Commons · đã cắt
- Song Min-ho — Ảnh: BITTER CHOCOLATE · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Red Velvet — Ảnh: 티비텐 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Kang Daniel — Ảnh: TV10 티비텐 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- AllDay Project — Ảnh: 티비텐 TV10 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Doh Kyung-soo — Ảnh: Marie Claire Korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Jang Won-young — Ảnh: Ten Asia · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Blackpink — Ảnh: TV10 (티비텐) · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- NCT 127 — Ảnh: 뉴스인스타 (News In Star) · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Ateez — Ảnh: pinkllamanade · CC BY-SA 2.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- IU — Ảnh: 티비텐 TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- TWS — Ảnh: tenasia (티비텐) · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Liz — Ảnh: Upload: K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Huh Jiwon — Ảnh: NINE STARS · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Girls' Generation — Ảnh: Spes Sublimitas from Korea, Republic Of · CC BY-SA 2.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Jun — Ảnh: Marie Claire Korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- aespa — Ảnh: David Lee · CC BY 2.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Meovv — Ảnh: TV Ten · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- V — Ảnh: TV10 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Jennie — Ảnh: 티비텐 TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Hearts2Hearts — Ảnh: sublimitas viii · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- NewJeans — Ảnh: Upload: dramatized · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt