BXH idol nam

Tuần Bản tuần, chốt mỗi thứ Hai

Nguồn: theqoo · Google Trends KR · Yonhap · Wikipedia pageviews → Cách tính

Yim Si-wan dẫn đầu BXH idol nam tuần 19 – 25 thg 10, tiếp theo là BTS và Seventeen.

Yim Si-wanHạng 1

Yim Si-wan

임시완

Điểm 81,6Mới vào bảng

Độ hot tại Hàn
78
Quan tâm toàn cầu
85
  1. Hạng 2Mới vào bảngBTS방탄소년단Điểm 80,6
    Độ hot tại Hàn
    65
    Quan tâm toàn cầu
    96
    • theqoo: 4 bài · 1,4 N lượt xem
    • Google Trends KR: 1 N lượt tìm
    • Yonhap: 17 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 30,1 N · Tiếng Nhật 7,8 N · Tiếng Trung 7,7 N
  2. Hạng 3Mới vào bảngSeventeen세븐틴Điểm 74,5
    Độ hot tại Hàn
    69
    Quan tâm toàn cầu
    81
    • theqoo: 2 bài · 59,5 N lượt xem
    • Yonhap: 8 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 6,1 N · Tiếng Anh 5,1 N · Tiếng Nhật 3,7 N
  3. Hạng 4Mới vào bảngPark Jin-young박진영Điểm 73,3
    Độ hot tại Hàn
    54
    Quan tâm toàn cầu
    92
    • theqoo: 9 bài · 44,2 N lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 19,7 N · Tiếng Trung 11,7 N · Tiếng Hàn 9,6 N
  4. Hạng 5Mới vào bảngNCTĐiểm 72,0
    Độ hot tại Hàn
    66
    Quan tâm toàn cầu
    78
    • theqoo: 2 bài · 49,2 N lượt xem
    • Yonhap: 4 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Nhật 5,3 N · Tiếng Anh 4 N · Tiếng Trung 2,8 N
  5. Hạng 6Mới vào bảngXiumin시우민Điểm 65,6
    Độ hot tại Hàn
    74
    Quan tâm toàn cầu
    57
    • theqoo: 5 bài · 18,7 N lượt xem
    • Google Trends KR: 2 N lượt tìm
    • Yonhap: 3 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 1 N · Tiếng Trung 431 · Tiếng Nhật 223
  6. Hạng 7Mới vào bảngPark Ji-hoon박지훈Điểm 62,6
    Độ hot tại Hàn
    50
    Quan tâm toàn cầu
    75
    • theqoo: 4 bài · 16,9 N lượt xem
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 3,9 N · Tiếng Trung 1,8 N · Tiếng Nhật 1,2 N
  7. Hạng 8Mới vào bảngJung Kook정국Điểm 62,5
    Độ hot tại Hàn
    41
    Quan tâm toàn cầu
    84
    • theqoo: 3 bài · 1,7 N lượt xem
    • Yonhap: 2 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 13,3 N · Tiếng Nhật 3,1 N · Tiếng Nga 1,9 N
  8. Hạng 9Mới vào bảngChangmin최강창민Điểm 59,2
    Độ hot tại Hàn
    58
    Quan tâm toàn cầu
    60
    • theqoo: 4 bài · 29,7 N lượt xem
    • Yonhap: 3 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 1,2 N · Tiếng Nhật 1 N · Tiếng Trung 613
  9. Hạng 10Mới vào bảngAhn Hyo-seop안효섭Điểm 58,2
    Độ hot tại Hàn
    49
    Quan tâm toàn cầu
    68
    • theqoo: 5 bài · 845 lượt xem
    • Google Trends KR: 200 lượt tìm
    • Yonhap: 2 lần nhắc đến
    • Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 8,5 N · Tiếng Nhật 2,4 N · Tiếng Trung 2,2 N
Hạng 11–30: thứ hạng, tên, điểm và thay đổi
HạngTênĐiểmThay đổi
11Kang Daniel54,2Mới vào bảng
12Park Ji-sung52,0Mới vào bảng
13100%51,2Mới vào bảng
14Kangnam50,6Mới vào bảng
15Lee Taemin49,8Mới vào bảng
16Jun49,5Mới vào bảng
17Bobby48,3Mới vào bảng
18David Oh46,2Mới vào bảng
19Moon Joon-young46,0Mới vào bảng
20Cho Kyuhyun45,9Mới vào bảng
21Enhypen45,5Mới vào bảng
22Onew42,3Mới vào bảng
23INFINITE42,0Mới vào bảng
24Yoon Doo-joon41,7Mới vào bảng
25Jung Jin-young40,9Mới vào bảng
26Yook Sung-jae40,5Mới vào bảng
27TVXQ40,4Mới vào bảng
28Lee Dong-hae40,1Mới vào bảng
29Baro37,6Mới vào bảng
30Jaehyun37,5Mới vào bảng
Nguồn ảnh (30)