BXH idol nữ
Tính đến Cập nhật lúc 05:00 KST mỗi ngày
Nguồn: theqoo · Google Trends KR · Yonhap · Wikipedia pageviews → Cách tính
Illit dẫn đầu BXH idol nữ ngày 21 tháng 10, 2026, tiếp theo là Jisoo và Ive.
Illit
아일릿
Điểm 76,9Mới vào bảng
- Độ hot tại Hàn
- 65
- Quan tâm toàn cầu
- 89
Hạng 2Mới vào bảng
Jisoo지수Điểm 73,6- Độ hot tại Hàn
- 61
- Quan tâm toàn cầu
- 86
- theqoo: 4 bài · 66,6 N lượt xem
- Google Trends KR: 200 lượt tìm
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 12,4 N · Tiếng Pháp 4,4 N · Tiếng Trung 3,3 N
Hạng 3Mới vào bảng
IveĐiểm 71,6- Độ hot tại Hàn
- 62
- Quan tâm toàn cầu
- 81
- theqoo: 26 bài · 144,4 N lượt xem
- Yonhap: 4 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 6 N · Tiếng Nhật 5,4 N · Tiếng Anh 5 N
- Lịch sắp tớiIVE · ILLIT · RIIZE
Hạng 4Mới vào bảng
BoA보아Điểm 66,9- Độ hot tại Hàn
- 51
- Quan tâm toàn cầu
- 83
- theqoo: 13 bài · 87,1 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 7 N · Tiếng Trung 6,5 N · Tiếng Nhật 3,9 N
Hạng 5Mới vào bảng
Jang Won-young장원영Điểm 66,1- Độ hot tại Hàn
- 48
- Quan tâm toàn cầu
- 85
- theqoo: 5 bài · 33,6 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 5,5 N · Tiếng Nhật 5,5 N · Tiếng Trung 4,9 N
Hạng 6Mới vào bảng
Yang Ji-won양지원Điểm 64,1- Độ hot tại Hàn
- 91
- Quan tâm toàn cầu
- 37
- theqoo: 2 bài · 69,3 N lượt xem
- Google Trends KR: 13,3 N lượt tìm
- Yonhap: 92 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 459 · Tiếng Anh 341 · Tiếng Nhật 96
Hạng 7Mới vào bảng
I-dle아이들Điểm 63,3- Độ hot tại Hàn
- 53
- Quan tâm toàn cầu
- 74
- theqoo: 3 bài · 88,3 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 5,8 N · Tiếng Anh 3,7 N · Tiếng Nhật 1,5 N
Hạng 8Mới vào bảng
Red Velvet레드벨벳Điểm 62,6- Độ hot tại Hàn
- 51
- Quan tâm toàn cầu
- 74
- theqoo: 5 bài · 84,4 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 3,4 N · Tiếng Trung 1,9 N · Tiếng Nhật 1,5 N
Hạng 9Mới vào bảng
IU아이유Điểm 62,1- Độ hot tại Hàn
- 38
- Quan tâm toàn cầu
- 87
- theqoo: 5 bài · 2,5 N lượt xem
- Yonhap: 3 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 10,8 N · Tiếng Trung 4,7 N · Tiếng Nhật 2,6 N
Hạng 10Mới vào bảng
NewJeansĐiểm 62,0- Độ hot tại Hàn
- 42
- Quan tâm toàn cầu
- 83
- theqoo: 2 bài · 6,9 N lượt xem
- Yonhap: 1 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 8,3 N · Tiếng Nhật 4,2 N · Tiếng Trung 4,2 N
| Hạng | Tên | Điểm | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 11 | 62,0 | Mới vào bảng | |
| 12 | 61,5 | Mới vào bảng | |
| 13 | 60,1 | Mới vào bảng | |
| 14 | 59,9 | Mới vào bảng | |
| 15 | 58,8 | Mới vào bảng | |
| 16 | 58,7 | Mới vào bảng | |
| 17 | Son Na-eun | 57,9 | Mới vào bảng |
| 18 | Nmixx | 56,3 | Mới vào bảng |
| 19 | 56,2 | Mới vào bảng | |
| 20 | 55,5 | Mới vào bảng | |
| 21 | Itzy | 54,5 | Mới vào bảng |
| 22 | 53,9 | Mới vào bảng | |
| 23 | 52,4 | Mới vào bảng | |
| 24 | Chaeryeong | 50,8 | Mới vào bảng |
| 25 | 50,6 | Mới vào bảng | |
| 26 | 50,2 | Mới vào bảng | |
| 27 | 49,5 | Mới vào bảng | |
| 28 | 48,5 | Mới vào bảng | |
| 29 | 48,5 | Mới vào bảng | |
| 30 | 48,1 | Mới vào bảng |
Đang lên với độc giả Tiếng Việt
Xếp theo mức tăng lượt xem trên Wikipedia Tiếng Việt, tuần này so với tuần trước.
Kết quả bình chọn tuần này
Fan bình chọn tuần này
12 – 18 thg 10- 1
BigBang - 2
Illit - 3
NCT
Nguồn ảnh (28)
- Illit — Ảnh: 티비텐 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Jisoo — Ảnh: 티비텐 TV10 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Ive — Ảnh: https://www.youtube.com/@_TV10 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- BoA — Ảnh: Dispatch · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Jang Won-young — Ảnh: Ten Asia · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Yang Ji-won — Ảnh: lean on me · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- I-dle — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Red Velvet — Ảnh: 티비텐 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- IU — Ảnh: 티비텐 TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- NewJeans — Ảnh: Upload: dramatized · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Blackpink — Ảnh: TV10 (티비텐) · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Girls' Generation — Ảnh: Spes Sublimitas from Korea, Republic Of · CC BY-SA 2.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Meovv — Ảnh: TV Ten · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- 로제 — Ảnh: TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- An Yu-jin — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Liz — Ảnh: Upload: K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Lee Hyori — Ảnh: Marie Claire Korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Huh Jiwon — Ảnh: NINE STARS · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Bestie — Ảnh: SJ · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Victoria Song — Ảnh: iQIYI Indonesia · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Wang Yiren — Ảnh: Robbie Klinkenberg · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Gaeul — Ảnh: 티비텐 TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Choi Ye-na — Ảnh: 티비텐 (TV10) · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Kim Nam-joo — Ảnh: Republic of Korea · CC BY-SA 2.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Luna — Ảnh: Idol Story · CC BY 2.0 kr · Wikimedia Commons · đã cắt
- Seo Hyun-jin — Ảnh: 티비텐 TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- BigBang — Ảnh: KBS VIEW · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- NCT — Ảnh: https://www.youtube.com/channel/UC00YAnOnB_lJJHUTPYQyIPA · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt