BXH idol nam
Tính đến Cập nhật lúc 05:00 KST mỗi ngày
Nguồn: theqoo · Google Trends KR · Yonhap · Wikipedia pageviews → Cách tính
Park Jin-young dẫn đầu BXH idol nam ngày 21 tháng 10, 2026, tiếp theo là Yim Si-wan và BTS.
Park Jin-young
박진영
Điểm 73,4Mới vào bảng
- Độ hot tại Hàn
- 58
- Quan tâm toàn cầu
- 89
Hạng 2Mới vào bảng
Yim Si-wan임시완Điểm 72,8- Độ hot tại Hàn
- 75
- Quan tâm toàn cầu
- 71
- theqoo: 6 bài · 84,2 N lượt xem
- Google Trends KR: 200 lượt tìm
- Yonhap: 3 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 3,7 N · Tiếng Nhật 1,8 N · Tiếng Trung 1,7 N
Hạng 3Mới vào bảng
BTS방탄소년단Điểm 72,5- Độ hot tại Hàn
- 52
- Quan tâm toàn cầu
- 93
- theqoo: 5 bài · 1,8 N lượt xem
- Yonhap: 11 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 30,6 N · Tiếng Nhật 8,4 N · Tiếng Trung 8 N
Hạng 4Mới vào bảng
NCTĐiểm 70,6- Độ hot tại Hàn
- 69
- Quan tâm toàn cầu
- 73
- theqoo: 5 bài · 49,6 N lượt xem
- Yonhap: 5 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 3,8 N · Tiếng Nhật 2,7 N · Tiếng Trung 1,9 N
- Bài mới nhấtNCT Ji Seong ném bóng đầu tiên trận 3 LG Twins
Hạng 5Mới vào bảng
CortisĐiểm 66,4- Độ hot tại Hàn
- 44
- Quan tâm toàn cầu
- 89
- theqoo: 1 bài · 330 lượt xem
- Google Trends KR: 200 lượt tìm
- Yonhap: 3 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 9,4 N · Tiếng Trung 9 N · Tiếng Nhật 4,3 N
- Bài mới nhấtCORTIS 'GREENGREEN' vượt 500 triệu lượt nghe trên Spotify
- Lịch sắp tớiMAMA AWARDS
Hạng 6Mới vào bảng
Xiumin시우민Điểm 65,8- Độ hot tại Hàn
- 75
- Quan tâm toàn cầu
- 57
- theqoo: 12 bài · 131,8 N lượt xem
- Google Trends KR: 2,5 N lượt tìm
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 1,1 N · Tiếng Trung 460 · Tiếng Nhật 266
Hạng 7Mới vào bảng
Song Min-ho송민호Điểm 64,9- Độ hot tại Hàn
- 74
- Quan tâm toàn cầu
- 56
- theqoo: 1 bài · 50,4 N lượt xem
- Google Trends KR: 1 N lượt tìm
- Yonhap: 2 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 1,4 N · Tiếng Nhật 498 · Tiếng Trung 471
Hạng 8Mới vào bảng
Kang Daniel강다니엘Điểm 64,3- Độ hot tại Hàn
- 57
- Quan tâm toàn cầu
- 72
- theqoo: 4 bài · 37,3 N lượt xem
- Yonhap: 1 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 2,6 N · Tiếng Anh 2,4 N · Tiếng Hàn 1,3 N
Hạng 9Mới vào bảng
Doh Kyung-soo도경수Điểm 61,2- Độ hot tại Hàn
- 54
- Quan tâm toàn cầu
- 69
- theqoo: 9 bài · 59,6 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Trung 2,1 N · Tiếng Anh 1,8 N · Tiếng Nhật 1,2 N
Hạng 10Mới vào bảng
Park Ji-hoon박지훈Điểm 56,1- Độ hot tại Hàn
- 38
- Quan tâm toàn cầu
- 74
- theqoo: 5 bài · 421 lượt xem
- Google Trends KR: 1 N lượt tìm
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 4 N · Tiếng Trung 1,8 N · Tiếng Nhật 1,3 N
| Hạng | Tên | Điểm | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 11 | 56,0 | Mới vào bảng | |
| 12 | 54,5 | Mới vào bảng | |
| 13 | 52,2 | Mới vào bảng | |
| 14 | 51,7 | Mới vào bảng | |
| 15 | 100% | 50,2 | Mới vào bảng |
| 16 | 48,7 | Mới vào bảng | |
| 17 | 48,0 | Mới vào bảng | |
| 18 | Park Ji-sung | 47,5 | Mới vào bảng |
| 19 | Psy | 47,2 | Mới vào bảng |
| 20 | Ahn Hyo-seop | 47,1 | Mới vào bảng |
| 21 | Onew | 46,1 | Mới vào bảng |
| 22 | 45,7 | Mới vào bảng | |
| 23 | 44,9 | Mới vào bảng | |
| 24 | 44,6 | Mới vào bảng | |
| 25 | 44,4 | Mới vào bảng | |
| 26 | 44,3 | Mới vào bảng | |
| 27 | Choi Min-ho | 43,1 | Mới vào bảng |
| 28 | 43,1 | Mới vào bảng | |
| 29 | 42,4 | Mới vào bảng | |
| 30 | 41,5 | Mới vào bảng |
Đang lên với độc giả Tiếng Việt
Xếp theo mức tăng lượt xem trên Wikipedia Tiếng Việt, tuần này so với tuần trước.
Kết quả bình chọn tuần này
Fan bình chọn tuần này
12 – 18 thg 10- 1
BigBang - 2
Illit - 3
NCT
Nguồn ảnh (26)
- Park Jin-young — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Yim Si-wan — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- BTS — Ảnh: The White House · Public domain · Wikimedia Commons · đã cắt
- NCT — Ảnh: https://www.youtube.com/channel/UC00YAnOnB_lJJHUTPYQyIPA · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Cortis — Ảnh: TV10 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Xiumin — Ảnh: 티비텐 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Song Min-ho — Ảnh: BITTER CHOCOLATE · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Kang Daniel — Ảnh: TV10 티비텐 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Doh Kyung-soo — Ảnh: Marie Claire Korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Park Ji-hoon — Ảnh: Nine Stars · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Jun — Ảnh: Marie Claire Korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Bobby — Ảnh: shaq32 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Baekho — Ảnh: 147company · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Moon Joon-young — Ảnh: Moritania · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Kangnam — Ảnh: becky becks from Singapore, Singapore · CC BY-SA 2.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Lee Taemin — Ảnh: marie claire korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Seventeen — Ảnh: SEVENTEEN · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Hwang Min-hyun — Ảnh: Marie Claire Korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Kim Do-young — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 TENASIA · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Yoon Doo-joon — Ảnh: Marie Claire Korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Enhypen — Ảnh: https://www.youtube.com/@_TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Shinhwa — Ảnh: SG K-Wave · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Crush — Ảnh: NewsInStar · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Zerobaseone — Ảnh: TV10 티비텐 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- BigBang — Ảnh: KBS VIEW · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Illit — Ảnh: 티비텐 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt