BXH độ hot diễn viên Hàn
Tính đến Cập nhật lúc 05:00 KST mỗi ngày
Nguồn: theqoo · Google Trends KR · Yonhap · Wikipedia pageviews → Cách tính
Kim Ji-won dẫn đầu BXH độ hot diễn viên Hàn ngày 19 tháng 10, 2026, tiếp theo là Chae Soo-bin và Gong Yoo.
Kim Ji-won
김지원
Điểm 72,5Tăng 1 bậc
- Độ hot tại Hàn
- 54
- Quan tâm toàn cầu
- 91
Hạng 2Giảm 1 bậc
Chae Soo-bin채수빈Điểm 72,0- Độ hot tại Hàn
- 60
- Quan tâm toàn cầu
- 84
- theqoo: 11 bài · 71,6 N lượt xem
- Yonhap: 1 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 42,3 N · Tiếng Trung 23,9 N · Tiếng Nhật 10,7 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 3Tăng 1 bậc
Gong Yoo공유Điểm 67,6- Độ hot tại Hàn
- 63
- Quan tâm toàn cầu
- 73
- theqoo: 2 bài · 27,9 N lượt xem
- Yonhap: 3 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 7,1 N · Tiếng Nhật 3,3 N · Tiếng Trung 1,7 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 4Giảm 1 bậc
Go Youn-jung고윤정Điểm 66,6- Độ hot tại Hàn
- 58
- Quan tâm toàn cầu
- 76
- theqoo: 1 bài · 97,2 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 5,7 N · Tiếng Trung 3,9 N · Tiếng Nhật 2,7 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 5Giữ nguyên
Hyun Bin현빈Điểm 64,5- Độ hot tại Hàn
- 55
- Quan tâm toàn cầu
- 75
- theqoo: 1 bài · 41,8 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 8 N · Tiếng Nhật 4,3 N · Tiếng Trung 3 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 6Giữ nguyên
Kim Young-kwang김영광Điểm 64,5- Độ hot tại Hàn
- 34
- Quan tâm toàn cầu
- 95
- theqoo: 7 bài · 677 lượt xem
- Yonhap: 1 lần nhắc đến
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 79,8 N · Tiếng Trung 35,3 N · Tiếng Nhật 16,7 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 7Tăng 5 bậc
Kim You-jung김유정Điểm 63,3- Độ hot tại Hàn
- 50
- Quan tâm toàn cầu
- 76
- theqoo: 7 bài · 34,3 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 21,8 N · Tiếng Trung 12,4 N · Tiếng Nhật 10,5 N
Điểm 30 ngày qua Hạng 8Tăng 1 bậc
Kim Min-seok김민석Điểm 62,6- Độ hot tại Hàn
- 72
- Quan tâm toàn cầu
- 54
- theqoo: 9 bài · 114 N lượt xem
- Google Trends KR: 500 lượt tìm
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 1,4 N · Tiếng Trung 842 · Tiếng Nhật 680
Điểm 30 ngày qua Hạng 9Giảm 2 bậc
Jung Ho-yeon정호연Điểm 61,7- Độ hot tại Hàn
- 56
- Quan tâm toàn cầu
- 67
- theqoo: 1 bài · 94 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 12,6 N · Tiếng Trung 1,1 N · Tiếng Pháp 636
Điểm 30 ngày qua Hạng 10Giảm 2 bậc
J.Y. Park박진영Điểm 61,2- Độ hot tại Hàn
- 53
- Quan tâm toàn cầu
- 69
- theqoo: 4 bài · 66 N lượt xem
- Lượt xem Wikipedia (7 ngày): Tiếng Anh 3,7 N · Tiếng Nhật 2,8 N · Tiếng Hàn 1,9 N
Điểm 30 ngày qua
| Hạng | Tên | Điểm | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| 11 | 59,7 | Giảm 1 bậc | |
| 12 | 55,1 | Giảm 1 bậc | |
| 13 | 54,2 | Giữ nguyên | |
| 14 | 53,6 | Giữ nguyên | |
| 15 | Choi Go | 52,9 | Mới vào bảng |
| 16 | 52,8 | Tăng 3 bậc | |
| 17 | 52,6 | Tăng 5 bậc | |
| 18 | 51,7 | Giảm 2 bậc | |
| 19 | 51,5 | Giảm 4 bậc | |
| 20 | 51,5 | Giảm 3 bậc | |
| 21 | 51,3 | Giảm 3 bậc | |
| 22 | 50,5 | Giảm 2 bậc | |
| 23 | 49,5 | Giảm 2 bậc | |
| 24 | 48,9 | Tăng 1 bậc | |
| 25 | 47,6 | Giảm 2 bậc | |
| 26 | 47,1 | Mới vào bảng | |
| 27 | 46,9 | Giảm 3 bậc | |
| 28 | 45,7 | Giảm 2 bậc | |
| 29 | 45,5 | Giảm 2 bậc | |
| 30 | 45,3 | Giảm 1 bậc |
Đang lên với độc giả Tiếng Việt
Xếp theo mức tăng lượt xem trên Wikipedia Tiếng Việt, tuần này so với tuần trước.
Kết quả bình chọn tuần này
Fan bình chọn tuần này
12 – 18 thg 10- 1
BigBang - 2
Illit - 3
NCT
Nguồn ảnh (32)
- Kim Ji-won — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Chae Soo-bin — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Gong Yoo — Ảnh: Marie Claire Korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Go Youn-jung — Ảnh: K-POPit 티비텐 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Hyun Bin — Ảnh: John Sears · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Kim Young-kwang — Ảnh: Kazoo3131 · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Kim You-jung — Ảnh: TV10 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Kim Min-seok — Ảnh: SBS Radio 에라오 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Jung Ho-yeon — Ảnh: Gabriel Hutchinson · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- J.Y. Park — Ảnh: acrofan.com · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Han Ji-min — Ảnh: Dispatch · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Ji Soo — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Kim Hyun-joo — Ảnh: TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Ji Chang-wook — Ảnh: Republic of Korea · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Park Bo-gum — Ảnh: 티비텐 TV10 (TenAsia) · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Yoo Jae-suk — Ảnh: Republic of Korea · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Byeon Woo-seok — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Ji Ye-eun — Ảnh: Republic of Korea · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Kim Tae-hee — Ảnh: Story J Company · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Cha Woo-min — Ảnh: Marie Claire Korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Seo Kang-jun — Ảnh: 티비텐 TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Choo Young-woo — Ảnh: K-POPIT 케이팝잇 TV10 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Kim So-hyun — Ảnh: TV10 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Zo In-sung — Ảnh: Republic of Korea · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Jang Seung-jo — Ảnh: acrofan.com · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Koo Kyo-hwan — Ảnh: Republic of Korea · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- So Ji-sub — Ảnh: Marie Claire Korea · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Jun Ji-hyun — Ảnh: Republic of Korea · CC BY-SA 4.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Sung Si-kyung — Ảnh: acrofan.com · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- BigBang — Ảnh: KBS VIEW · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- Illit — Ảnh: 티비텐 · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt
- NCT — Ảnh: https://www.youtube.com/channel/UC00YAnOnB_lJJHUTPYQyIPA · CC BY 3.0 · Wikimedia Commons · đã cắt